Nhơn Nghĩa

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Nhơn Nghĩa" tên một thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Cần Thơ, Việt Nam. Đây một địa danh cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Gia đình tôi về quê ăn Tết Nhơn Nghĩa. (Gia đình tôi về quê ăn Tết Nhơn Nghĩa.)
    • Nhơn Nghĩa là một nông nghiệp trù phú. (Nhơn Nghĩa là một nông nghiệp trù phú.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn bản hành chính: Tên địa danh "Nhơn Nghĩa" thường xuất hiện trong các giấy tờ, văn bản chính thức liên quan đến địa giới hành chính.
    • Theo quyết định, dự án sẽ được triển khai tại Nhơn Nghĩa. (Theo quyết định, dự án sẽ được triển khai tại Nhơn Nghĩa.)
Biến thể từ gần giống
  • Nhơn (Danh từ): Một từ Hán Việt có nghĩa là "người", "lòng nhân".
  • Nghĩa (Danh từ): Một từ Hán Việt có nghĩa là "điều phải", "lẽ phải", "tình cảm, trách nhiệm".
  • Nhân Nghĩa (Danh từ): Một từ ghép Hán Việt phổ biến, mang nghĩa khái quát chỉ đạo đức, lòng nhân ái sự công bằng, chính nghĩa giữa con người. Đây một khái niệm trừu tượng, khác với địa danh "Nhơn Nghĩa".
    • Đạo "nhân nghĩa" truyền thống tốt đẹp của dân tộc. (Đạo "nhân nghĩa" truyền thống tốt đẹp của dân tộc.)
Lưu ý
  • Chính tả: Địa danh này được viết "Nhơn Nghĩa" (với chữ "Nhơn"), không phải "Nhân Nghĩa". Đây cách viết riêng đã được quy định cho tên địa phương.
  • Phân biệt: Cần phân biệt giữa địa danh "Nhơn Nghĩa" (viết hoa, tên riêng) từ ghép khái niệm "nhân nghĩa" (thường viết thường, chỉ một phẩm chất đạo đức).
  1. () h. Châu Thành, t. Cần Thơ