Nhuận Đức

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một đơn vị hành chính cấp : "Nhuận Đức" tên gọi của một thuộc huyện Củ Chi, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Trụ sở Ủy ban nhân dân Nhuận Đức nằm trên địa bàn huyện Củ Chi.
    • Nhuận Đức một truyền thống cách mạng lâu đời.
Các cách sử dụng nâng cao
  • " Nhuận Đức": cụm từ dùng để chỉ đơn vị hành chính, thường xuất hiện trong văn bản hành chính, địa chỉ.
    • Công ty mới được thành lập trụ sở tại Nhuận Đức.
Biến thể từ gần giống
  • Nhuận (tính từ): có nghĩatrơn tru, thuận lợi, đầy đặn (thường dùng trong các từ ghép Hán Việt).

    • nhuận bút, nhuận sắc, nhuận tràng.
  • Đức (danh từ): có nghĩađạo đức, phẩm hạnh tốt, ân huệ (thường dùng trong các từ ghép Hán Việt).

    • đạo đức, đức độ, ân đức.
Lưu ý
  • "Nhuận Đức" một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ.
  • Tên gọi này sự kết hợp của hai yếu tố Hán Việt "Nhuận" "Đức", mang ý nghĩa tốt đẹp về sự phồn thịnh đạo đức.
  1. () h. Củ Chi, tp. Hồ Chí Minh