Pauvrement

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • Một cách nghèo khổ: Chỉ cách sống hoặc tồn tại trong tình trạng thiếu thốn về vật chất.
    • Một cách tồi tàn, sơ sài: Chỉ cách thức thể hiện ra bên ngoài (như ăn mặc, trang trí) một cách thiếu thốn, không đầy đủ.
    • (Văn học) Một cách xoàng, tồi, kém cỏi: Chỉ việc thực hiện một hành động nào đó (như vẽ, viết, diễn đạt) với chất lượng thấp, thiếu tinh tế hoặc tài năng.
Ví dụ sử dụng
  • Phó từ:
    • Ils vivaient pauvrement dans une petite maison. (Họ sống một cách nghèo khổ trong một ngôi nhà nhỏ.)
    • Elle était vêtue pauvrement d'une vieille robe. ( ấy ăn mặc một cách tồi tàn với chiếc váy .)
    • L'idée est exprimée pauvrement dans ce texte. (Ý tưởng được diễn đạt một cách xoàng trong văn bản này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Être logé pauvrement": đượcmột cách tồi tàn, trong chỗ ở thiếu tiện nghi.

    • La famille était logée pauvrement dans un grenier. (Gia đình đượcmột cách tồi tàn trên một gác xép.)
  • "S'habiller pauvrement": ăn mặc một cách nghèo nàn, sơ sài.

    • Malgré sa richesse, il s'habille toujours pauvrement. (Mặc dù giàu có, ông ấy vẫn luôn ăn mặc một cách sơ sài.)
Biến thể từ gần giống
  • Pauvre (tính từ): nghèo, nghèo khổ; tội nghiệp; kém cỏi, xoàng.

    • un pays pauvre (một đất nước nghèo)
    • un pauvre effort (một nỗ lực xoàng)
  • Pauvreté (danh từ): sự nghèo khổ, cảnh nghèo; sự nghèo nàn, sự kém cỏi.

    • vivre dans la pauvreté (sống trong cảnh nghèo khổ)
    • la pauvreté de son style (sự nghèo nàn trong phong cách của anh ta)
Từ đồng nghĩa
  • Miséreusement: một cách khốn khổ, cùng cực (nhấn mạnh sự thiếu thốn cùng cực).
  • Chichement: một cách keo kiệt, bủn xỉn; một cách eo hẹp, thiếu thốn.
  • Médiocrement: một cách tầm thường, xoàng xĩnh (thường dùng cho chất lượng).
Thành ngữ liên quan
  • Vivre pauvrement comme un rat d'église: Sống nghèo khổ, thiếu thốn mọi thứ.
    • Après la guerre, beaucoup vivaient pauvrement comme des rats d'église. (Sau chiến tranh, nhiều người sống nghèo khổ thiếu thốn mọi thứ.)
phó từ
  1. nghèo khổ; tồi tàn
    • Vivre pauvrement
      sống nghèo khổ
    • être vêtu pauvrement
      ăn mặc tồi tàn
  2. (văn học) tồi, xoàng
    • Peindre pauvrement
      vẽ xoàng