Pentateuch

/'pentətju:k/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (Tôn giáo):
    • Ngũ Thư: Bộ năm quyển sách đầu tiên của Kinh Thánh Hebrew (Cựu Ước), được coi một đơn vị thống nhất. Đây phần nền tảng của Kinh Torah trong Do Thái giáo.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Pentateuch is also known as the Torah in Jewish tradition. (Ngũ Thư còn được biết đến với tên gọi Torah trong truyền thống Do Thái giáo.)
    • Scholars study the laws and narratives found in the Pentateuch. (Các học giả nghiên cứu các luật lệ câu chuyện được tìm thấy trong Ngũ Thư.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the books of the Pentateuch": chỉ năm quyển sách cụ thể cấu thành nên Ngũ Thư.
    • The books of the Pentateuch are Genesis, Exodus, Leviticus, Numbers, and Deuteronomy. (Các sách của Ngũ Thư Sáng Thế , Xuất Hành, -vi , Dân Số Phục Truyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Torah (n): Kinh Torah, thường dùng để chỉ Ngũ Thư, nhưng đôi khi có nghĩa rộng hơn, bao gồm toàn bộ giáo luật lệ Do Thái.
  • The Law (n): Luật pháp, một cách gọi khác cho Ngũ Thư, nhấn mạnh vào các bộ luật được chứa đựng trong đó.
Từ đồng nghĩa
  • The Five Books of Moses: Năm Sách của Môi-se.
  • The Law of Moses: Luật pháp của Môi-se.
danh từ
  1. (tôn giáo) năm quyển đầu của kinh Cựu ước

Từ đồng nghĩa