Proteus

/proteus/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ (riêng):

    • Thần Prô- (Proteus): Một vị thần biển trong thần thoại Hy Lạp, người hầu của thần Poseidon, khả năng tiên tri đặc biệt khả năng thay đổi hình dạng theo ý muốn.
  2. Danh từ (chung):

    • Người hay thay đổi, người không kiên định: Dùng để chỉ một người tính khí, ý kiến hoặc lập trường thay đổi thất thường, khó nắm bắt.
    • Vật hay thay đổi, vật hay biến dạng: Dùng để chỉ một thứ đó hình dạng, tính chất hoặc biểu hiện luôn thay đổi.
  3. Danh từ (sinh vật học):

    • Chi Proteus: Một chi vi khuẩn trong họ Enterobacteriaceae, thường được tìm thấy trong đường ruột có thể gây nhiễm trùng.
    • (Nghĩa ) Amip: Tên gọi cho một số sinh vật đơn bào khả năng thay đổi hình dạng.
dụ sử dụng
  • Danh từ (riêng):

    • In Homer's Odyssey, Menelaus captures Proteus to learn his fate. (Trong sử thi Odyssey của Homer, Menelaus bắt giữ thần Proteus để biết số phận của mình.)
  • Danh từ (chung - chỉ người):

    • He is a political proteus, constantly shifting his alliances. (Anh ta một kẻ hay thay đổi trong chính trị, liên tục thay đổi liên minh.)
  • Danh từ (chung - chỉ vật):

    • The cloud formation was a proteus, morphing from a dragon into a ship. (Đám mây một thứ hay biến dạng, chuyển từ hình con rồng sang con tàu.)
  • Danh từ (sinh vật học):

    • Proteus mirabilis is a common bacterium found in urinary tract infections. (Proteus mirabilis một loại vi khuẩn phổ biến gây nhiễm trùng đường tiết niệu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a protean figure" (một nhân vật đa dạng, linh hoạt): Cụm từ mở rộng dùng tính từ "protean" ( gốc từ Proteus) để miêu tả ai/cái nhiều tài năng hoặc khả năng thay đổi.
    • Leonardo da Vinci is often described as a protean genius. (Leonardo da Vinci thường được miêu tả một thiên tài đa tài.)
Biến thể từ gần giống
  • Protean (tính từ): khả năng thay đổi hình dạng hoặc tính chất một cách dễ dàng; đa dạng, linh hoạt.
    • She has a protean career, having been an actor, writer, and director. ( ấy một sự nghiệp đa dạng, từng diễn viên, nhà văn đạo diễn.)
Từ đồng nghĩa
  • Danh từ (chung - chỉ người):
    • Chameleon: người hay thay đổi, ba phải.
    • Vacillator: người do dự, người hay thay đổi ý kiến.
  • Danh từ (chung - chỉ vật):
    • Chameleon: tắc kè hoa (nghĩa bóng: thứ hay thay đổi).
    • Shape-shifter: vật khả năng biến hình.
Thành ngữ liên quan
  • To wrestle with Proteus: Vật lộn với một thứ khó nắm bắt hoặc luôn thay đổi. (Xuất phát từ thần thoại, khi ai đó phải vật lộn với thần Proteus để buộc thần tiên tri).
    • Trying to get a straight answer from him is like wrestling with Proteus. (Cố gắng lấy một câu trả lời rõ ràng từ anh ta giống như vật lộn với thần Proteus vậy.)
danh từ
  1. (thần thoại,thần học) thần Prô-
  2. người hay thay đổi, người không kiên định
  3. vật hay thay đổi, vật hay biến dạng
  4. (sinh vật học), (nghĩa ) Amip
  5. (sinh vật học) vi khuẩn protêut

Từ đồng nghĩa

Từ gần giống