Q
Found in Anh - Việt
Định nghĩa Danh từ : Chữ cái thứ 17 trong bảng chữ cái tiếng Anh : "Q" là một chữ cái phụ âm, thường được phát âm là /kjuː/. Trong tiếng Anh, chữ "Q" gần như luôn luôn đi kèm với chữ "U" và cùng tạo thành âm /kw/ (như trong "queen") hoặc /k/ (như trong "unique"). Ví dụ sử dụng Danh từ : The word "queen" starts with the letter Q . (Từ "queen" bắt đầu bằng chữ Q .) In the alphabet, Q comes after...
See full definition →Found in Pháp - Việt
Định nghĩa Danh từ giống đực : Chữ cái Q : "q" là chữ cái thứ mười bảy trong bảng chữ cái tiếng Pháp, là một phụ âm. Ký hiệu Q : "q" có thể được dùng như một ký hiệu, chẳng hạn trong vật lý để biểu thị điện tích (charge électrique). Ví dụ sử dụng Danh từ giống đực : "Q" est une consonne. ("Q" là một phụ âm.) Le mot "qui" commence par un "q". (Từ "qui" bắt đầu bằng chữ "q".) En physique, "q" rep...
See full definition →Found in Anh - Anh (Wordnet)
Definition Noun : The 17th letter of the modern English alphabet : "Q" is the seventeenth letter, typically followed by the letter "U" in English spelling. A representation of this letter : Used as a symbol, character, or label. Usage Examples Noun : The word "queen" starts with the letter Q. In the game of Scrabble, the letter Q has a high point value. The code for the question is marked with...
See full definition →