Quản Bạ

  1. (núi) Vùng núi phía bắc thị xã Giang. Giới hạn bởi sông sông Miên, cấu tạo chủ yếu bởi đá vôi Cambri đêron. Đỉnh cao 1380m, nhiều bề mặt bằng phẳng thuận lợi cho trồng trọt các cây á nhiệt đới ôn đới
  2. (huyện) Huyệnphía bắc tỉnh Giang. Diện tích 534,7km2. Số dân 32.700 197), gồm các dân tộc: Tày, Nùng, H'mông, Kinh. Địa hình núi cacxtơ đồi. Sông Miên chảy qua. Quốc lộ 2A chạy qua. Trước 1975 huyện thuộc tỉnh Giang, thuộc tỉnh Tuyên (1975-91) từ 20-7-1991, trở lại tỉnh Giang, gồm 12
  3. () h. Quản Bạ, t. Giang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Quản Bạ
Một người nông dân đang trồng ngô trên những thửa ruộng bậc thang ở Quản Bạ.