Quan xứ Nghệ, lính lệ Đông An

Direct English translation

Officials from Nghe, constables from Dong An.

Equivalent English version

Petty tyrant

Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng lính nha lạimột số nơi nổi tiếng khỏe mạnh, giỏi nhưng thường cậy thế quan trên để hạch sách, nhũng nhiễu dân chúng. Thành ngữ được dùng để nói về thói cửa quyền, ỷ thế làm càn của đám tay sai nha môn.
English explanation
Refers to underlings and petty officials known for relying on their position and physical force to bully and harass ordinary people. It is used to criticize abusive, overbearing behavior by those who act as the henchmen of authority.