Rượu cheo, cháo thí, hát nghe nhờ
Direct English translation
Betrothal wine, charity porridge, songs heard by relying on others.
Equivalent English version
A free ride
Giải thích tiếng Việt
Chỉ hạng người keo kiệt, bủn xỉn, chỉ thích ăn dùng và hưởng những thứ không phải tự bỏ tiền ra; cũng dùng để nói cảnh nghèo túng, phải sống nhờ của cho không. Ở dị bản này, cách nói "hát nghe nhờ" nhấn vào việc chỉ đứng dựa vào dịp người khác bày cuộc mà hưởng ké.
English explanation
Refers to stingy people who only consume or enjoy what costs them nothing, and also to a state of destitution in which one lives on handouts. In this variant, the wording emphasizes tagging along to enjoy entertainment provided by others.