Rau gác Hạc bơi, Hạc gác Me bơi, Me gác Đức Bác bơi, Đức Bác gác Dạng bơi

Direct English translation

Rau leaves off rowing, Hạc rows; Hạc leaves off rowing, Me rows; Me leaves off rowing, Đức Bác rows; Đức Bác leaves off rowing, Dạng rows.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ lệ lệ các làng trong một vùng thay phiên nhau tổ chức hoặc tham gia đua chải trong hội làng: làng này nghỉ chèo thì làng khác xuống thuyền. Dùng để nói về sự luân phiên, tiếp nối theo thông lệ giữa các cộng đồng địa phương.
English explanation
It refers to the custom of villages in a region taking turns holding or joining boat races at their festivals: when one village lays down its oars, another takes to the water. It is used to describe an established pattern of rotation and succession among neighboring communities.