Sài Gòn

Học thuật
Thân thiện
Sài Gòn

Sông Sài Gòn chảy qua thành phố với những tòa nhà cao tầng bên bờ.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một con sông: "Sài Gòn" tên của một con sông, một phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai, chảy qua một số tỉnh thànhmiền Nam Việt Nam.
    • Tên một địa danh lịch sử: "Sài Gòn" cũng tên gọi trước đây của Thành phố Hồ Chí Minh, một trung tâm kinh tế, văn hóa lớn của Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng (chỉ con sông):

    • Sông Sài Gòn chiều dài 256 km. (Con sông Sài Gòn chiều dài 256 km.)
    • Nước sông Sài Gòn đổ vào sông Đồng Naikhu vực gần Nhà Bè. (Nước từ sông Sài Gòn chảy vào sông Đồng Naikhu vực gần Nhà Bè.)
  • Danh từ riêng (chỉ địa danh):

    • Sài Gòn xưa nổi tiếng với những con đường rợp bóng cây. (Sài Gòn ngày trước nổi tiếng với những con đường nhiều bóng cây.)
    • Nhiều người vẫn quen gọi Thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn. (Nhiều người vẫn thói quen gọi Thành phố Hồ Chí Minh Sài Gòn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Sài Gòn" trong văn hóa đại chúng: thường được dùng để chỉ vẻ sôi động, hiện đại biểu tượng của miền Nam.

    • Anh ấy thích không khí nhộn nhịp của Sài Gòn. (Anh ấy thích bầu không khí sôi động của Sài Gòn.)
  • "Dòng sông Sài Gòn": cụm từ nhấn mạnh đến con sông, phân biệt với địa danh thành phố.

    • Dòng sông Sài Gòn một phần quan trọng trong hệ thống thủy văn của vùng. (Dòng sông Sài Gòn một phần quan trọng trong hệ thống sông ngòi của vùng.)
Biến thể từ gần giống
  • Thành phố Hồ Chí Minh (danh từ riêng): tên chính thức hiện nay của địa danh trước đây gọi là Sài Gòn.

    • Thành phố Hồ Chí Minh đô thị đặc biệt của Việt Nam. (Thành phố Hồ Chí Minh đô thị vị trí đặc biệt của Việt Nam.)
  • Sông Sài Gòn (danh từ riêng): tên đầy đủ để chỉ con sông, tránh nhầm lẫn với tên thành phố.

    • Sông Sài Gòn bắt nguồn từ vùng Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước. (Sông Sài Gòn bắt đầu từ vùng Lộc Ninh, tỉnh Bình Phước.)
Từ đồng nghĩa
  • TP.HCM (viết tắt): Thành phố Hồ Chí Minh.
  • Hòn ngọc Viễn Đông (danh từ, thành ngữ): biệt danh của Sài Gòn, chỉ sự phồn thịnh.
Các cụm từ liên quan
  • SốngSài Gòn: chỉ việc sinh sống tại thành phố này.

    • SốngSài Gòn đòi hỏi sự thích nghi với nhịp độ nhanh. (Sinh sốngSài Gòn yêu cầu khả năng thích ứng với nhịp sống nhanh.)
  • Về Sài Gòn: chỉ hành động trở lại thành phố Sài Gòn.

    • Cuối tuần này tôi sẽ về Sài Gòn thăm gia đình. (Cuối tuần này tôi sẽ trở lại Sài Gòn để thăm gia đình.)
Thành ngữ liên quan
  • Sài Gòn hoa lệ: chỉ vẻ đẹp hào nhoáng, sầm uất của thành phố Sài Gòn.

    • Anh ta bị cuốn hút bởi Sài Gòn hoa lệ. (Anh ta bị thu hút bởi vẻ hào nhoáng của Sài Gòn.)
  • Ăn Sài Gòn, mặc Gia Định: thành ngữ , ca ngợi sự phong phú về ẩm thực thời trang của vùng đất này.

    • Người xưa câu "Ăn Sài Gòn, mặc Gia Định". (Người xưa câu nói ca ngợi ẩm thực Sài Gòn thời trang Gia Định.)
Sài Gòn

Sông Sài Gòn chảy qua thành phố với những tòa nhà cao tầng bên bờ.

  1. (sông) Phụ lưu cấp I của sông Đồng Nai. Dài 256km, diện tích lưu vực 5560km2. Bắt nguồn từ vùng Lộc Ninh cao 130m, chảy theo hướng gần bắc-nam rồi chuyển sang tây bắc - đông nam, qua các tỉnh: Bình Phước, Bình Dương, Tây Ninh, Thành phố Hồ Chí Minh, đổ vào sông Đồng Naigần Nhà Bè

Từ chứa "Sài Gòn"