Solferino

/,sɔlfə'ri:nou/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Màu đỏ tía, màu hồng tía: Tên gọi của một màu sắc cụ thể, màu hồng đậm hoặc đỏ tía, được đặt tên theo một loại thuốc nhuộm được phát hiện vào năm 1859.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The artist used a vibrant solferino in her painting. (Họa sĩ đã sử dụng một màu đỏ tía rực rỡ trong bức tranh của mình.)
    • The dye discovered in 1859 was named solferino. (Loại thuốc nhuộm được phát hiện năm 1859 được đặt tên solferino.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Tên gọi lịch sử: Từ "solferino" cũng tên của một trận chiến (Trận Solferino, 1859) loại thuốc nhuộm màu này được đặt tên theo sự kiện đó. Tuy nhiên, trong ngôn ngữ hiện đại, nghĩa phổ biến chính chỉ màu sắc.
    • The color solferino is historically linked to the battle of the same name. (Màu solferino liên hệ lịch sử với trận chiến cùng tên.)
Biến thể từ gần giống
  • Magenta (n): Màu hồng sẫm, đỏ tía (một từ đồng nghĩa phổ biến hơn cho màu sắc tương tự).
    • Magenta and solferino are very similar shades. (Magenta solferino những sắc thái rất giống nhau.)
Từ đồng nghĩa
  • Magenta: màu hồng sẫm, đỏ tía.
  • Fuchsia: màu hồng tím.
  • Crimson: màu đỏ thẫm.
danh từ
  1. màu đỏ tía

Từ đồng nghĩa