Tà Lùng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng: "Tà Lùng" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã ở vùng núi phía Bắc Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Cửa khẩu quốc tế Tà Lùng nằm trên địa bàn xã Tà Lùng. (Cửa khẩu quốc tế Tà Lùng nằm trên địa bàn xã Tà Lùng.)
- Xã Tà Lùng có vị trí địa lý quan trọng trong giao thương với Trung Quốc. (Xã Tà Lùng có vị trí địa lý quan trọng trong giao thương với Trung Quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "cửa khẩu Tà Lùng": dùng để chỉ cửa khẩu quốc tế nằm tại địa bàn xã Tà Lùng, là một đầu mối giao thương quan trọng.
- Hàng hóa thông quan qua cửa khẩu Tà Lùng rất đa dạng. (Hàng hóa thông quan qua cửa khẩu Tà Lùng rất đa dạng.)
Biến thể và từ gần giống
- Không có biến thể trực tiếp. Đây là một danh từ riêng chỉ địa danh.
Từ đồng nghĩa
- Không có từ đồng nghĩa chính xác. Các địa danh là duy nhất. Có thể dùng cụm từ mô tả như "xã biên giới thuộc huyện Quảng Hòa".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
- Không áp dụng. Đây là danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp địa danh "Tà Lùng".
- (xã) h. Quảng Hoà, t. Cao Bằng