Tà Lùng

Học thuật
Thân thiện
Tà Lùng

Một chiếc thuyền nhỏ đang băng qua sông tại bến Tà Lùng.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một thuộc huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng: " Lùng" tên gọi của một đơn vị hành chính cấp vùng núi phía Bắc Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Cửa khẩu quốc tế Lùng nằm trên địa bàn Lùng. (Cửa khẩu quốc tế Lùng nằm trên địa bàn Lùng.)
    • Lùng vị trí địa quan trọng trong giao thương với Trung Quốc. ( Lùng vị trí địa quan trọng trong giao thương với Trung Quốc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "cửa khẩu Lùng": dùng để chỉ cửa khẩu quốc tế nằm tại địa bàn Lùng, một đầu mối giao thương quan trọng.
    • Hàng hóa thông quan qua cửa khẩu Lùng rất đa dạng. (Hàng hóa thông quan qua cửa khẩu Lùng rất đa dạng.)
Biến thể từ gần giống
  • Không biến thể trực tiếp. Đây một danh từ riêng chỉ địa danh.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác. Các địa danh duy nhất. Có thể dùng cụm từ mô tả như " biên giới thuộc huyện Quảng Hòa".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng. Đây danh từ riêng.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp địa danh " Lùng".
Tà Lùng

Một chiếc thuyền nhỏ đang băng qua sông tại bến Tà Lùng.

  1. () h. Quảng Hoà, t. Cao Bằng