Tà Xùa

  1. () h. Bắc Yên, t. Sơn La

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Tà Xùa
Một người phụ nữ dân tộc H'Mông đang hái chè trên núi Tà Xùa.