Tào Bân

Học thuật
Thân thiện
Tào Bân

Tào Bân cầm quân đánh trận.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một vị tướng nổi tiếng thời Bắc Tống trong lịch sử Trung Quốc: "Tào Bân" tên của một đại tướng, công thần khai quốc nhà Bắc Tống, nổi tiếng với tài cầm quân, đức độ nhân từ sự khiêm tốn.
    • Một hình mẫu về phẩm chất của bậc lương tướng: Tên ông thường được nhắc đến như một biểu tượng cho tài năng quân sự kết hợp với đức tính nhân hậu, liêm khiết trung thành.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Tào Bân một trong những công thần quan trọng giúp Tống Thái Tổ thống nhất Trung Quốc.
    • Sử sách ca ngợi Tào Bân không chỉ tài dụng binh còn đức độ hiếm .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đức độ như Tào Bân": Cụm từ dùng để von, ca ngợi phẩm chất đạo đức cao quý, sự nhân từ liêm chính của một người, đặc biệt người chức vụ.
    • Vị tướng ấy được dân chúng yêu mến đức độ như Tào Bân.
  • "Khiêm tốn như Tào Bân": Nhấn mạnh đức tính khiêm nhường, không khoe khoang công trạng.
    • lập nhiều chiến công hiển hách, ông ấy vẫn giữ thái độ khiêm tốn như Tào Bân.
Biến thể từ liên quan
  • Tào Huệ vương: Một tước hiệu được truy phong cho Tào Bân sau khi ông mất, thể hiện sự tôn vinh của triều đình.
  • Tào thị: Họ của ông, đôi khi được dùng để chỉ dòng họ hoặc con cháu của ông.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh von về phẩm chất)
  • Lương tướng: Vị tướng tài giỏi đức độ.
  • Công thần: Người công lao to lớn trong việc xây dựng triều đại.
Thành ngữ, điển tích liên quan
  • "Tào Bân hạ Giang Nam": Chỉ chiến dịch quân sự do Tào Bân chỉ huy đánh xuống vùng Giang Nam, thể hiện tài thao lược chính sách khoan hồng với dân chúng vùng bị đánh chiếm.
  • "Tào Bân từ chối tướng tiên phong": Điển tích kể về việc Tào Bân khiêm tốn từ chối nhận chức vụ cao hoặc vinh dự lớn, thể hiện đức tính không tham quyền cố vị.
Tào Bân

Tào Bân cầm quân đánh trận.

  1. Khanh tướng đời Tống

Từ gần giống