Tào Thực

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: Tào Thực (192 – 232) một nhà thơ nổi tiếng thời Tam Quốc trong lịch sử Trung Quốc. Ông con trai thứ của Tào Tháo em trai của Tào Phi (Ngụy Văn Đế).
    • Biểu tượng của tài năng văn chương: Tên ông thường được nhắc đến như một hình mẫu của người tài hoa, học rộng, đặc biệt trong lĩnh vực thơ phú.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thơ của Tào Thực được đánh giá "tài cao tám đấu". (Thơ của Tào Thực được đánh giá tài năng phi thường.)
    • Giai thoại "thất bộ thành thi" gắn liền với Tào Thực Tào Phi. (Giai thoại "làm thơ trong bảy bước chân" gắn liền với Tào Thực Tào Phi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tài như Tào Thực": Thành ngữ dùng để ca ngợi người tài năng văn chương xuất chúng, học thức uyên bác.
    • Anh ấy viết văn hay đến mức được mệnh danh "tài như Tào Thực". (Anh ấy viết văn hay đến mức được tài như Tào Thực.)
Biến thể từ liên quan
  • Tào Tháo (Danh từ riêng): Cha của Tào Thực, một nhà chính trị, quân sự kiệt xuất, người đặt nền móng cho nhà Tào Ngụy thời Tam Quốc.
  • Tào Phi (Danh từ riêng): Anh trai của Tào Thực, tức Ngụy Văn Đế, hoàng đế đầu tiên của nhà Tào Ngụy.
  • Thất bộ thi (Danh từ): Bài thơ được cho do Tào Thực ứng khẩu làm trong bảy bước chân theo lệnh của Tào Phi, thể hiện tài năng thiên bẩm.
Từ đồng nghĩa / Cách von
  • Bậc tài hoa: Người tài năng đặc biệt, nhất là trong nghệ thuật.
  • Văn tài lỗi lạc: Người tài năng văn chương xuất chúng.
Thành ngữ liên quan
  • Tài cao tám đấu (hay Tài kiêm tám đấu): Thành ngữ xuất phát từ lời khen của Tạ Linh Vận dành cho Tào Thực: "Thiên hạ tài nhất thạch, Tử Kiến (tức Tào Thực) độc bát đẩu" (Tài trong thiên hạ một thạch, thì mình Tào Thực đã chiếm tám đấu). Dùng để chỉ người tài năng văn chương siêu việt, chiếm phần lớn tài năng của thiên hạ.
    • Nhà thơ ấy thật xứng với danh "tài cao tám đấu". (Nhà thơ ấy thật xứng với danh hiệu tài năng phi thường.)
  1. Con Tào Tháo. Xem Tài kiêm tám đấu

Từ gần giống