Tông Đản

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một vị danh tướng thời Nhân Tông: "Tông Đản" tên của một vị tướng người dân tộc Tày, từng giữ chức tù trưởng địa phương, sống vào khoảng thế kỷ 11.
    • Nhân vật lịch sử công lao chống ngoại xâm: Ông phó tướng dưới quyền Thường Kiệt, những đóng góp quan trọng trong cuộc kháng chiến chống quân Tống xâm lược vào năm 1075-1076.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Tông Đản một trong những danh tướng tiêu biểu của triều đại nhà .
    • Sử sách ghi nhận công lao của Tông Đản trong chiến dịch tiến công các căn cứ quân Tống.
    • Thường Kiệt Tông Đản đã chỉ huy quân đội Đại Việt lập nên nhiều chiến công hiển hách.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tông Đản" trong văn cảnh lịch sử học: thường được nhắc đến như một biểu tượng cho tinh thần đoàn kết các dân tộc trong công cuộc bảo vệ đất nước.

    • Vai trò của Tông Đản minh chứng cho sự đóng góp to lớn của các tù trưởng dân tộc thiểu số vào sự nghiệp chung của dân tộc.
  • "Tông Đản" trong văn hóa, nghệ thuật: có thể đề tài cho các tác phẩm văn học, sân khấu, điện ảnh về lịch sử.

    • Vị tướng Tông Đản đã trở thành nhân vật chính trong một vở kịch lịch sử mới.
Biến thể từ gần giống
  • Danh tướng: (danh từ) vị tướng giỏi, nổi tiếng.
  • Tù trưởng: (danh từ) người đứng đầu một bộ tộc, một vùng.
  • Phó tướng: (danh từ) chức vụ chỉ huy quân sự, dưới quyền chủ tướng.
Từ đồng nghĩa
  • Vị tướng người Tày: cụm từ miêu tả xuất thân dân tộc của Tông Đản.
  • Danh tướng thời : cụm từ chỉ chung các vị tướng nổi tiếng thời nhà , trong đó Tông Đản.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng tên riêng "Tông Đản". Tên ông thường xuất hiện trong các cụm từ mang tính lịch sử, học thuật.)

  1. (? - ?) Danh tướng thờiNhân Tông, tù trưởng địa phương, dân tộc Tày. 10-1075 phó tướng choThường Kiệt, những đóng góp quan trọng trong việc đập tan những căn cứ xuất phát xâm lược Đại Việt của nhà Tống