Tả Lèng

  1. () h. Phong Thổ, t. Lai Châu

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "Tả Lèng"

Tả Lèng
Một người dân tộc đang trồng ngô trên sườn núi Tả Lèng.