Tay bắp cày, chân bàn cuốc

Direct English translation

Arms like a plow handle, feet like a hoe board.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ người lao động chân tay quen việc đồng áng, thân hình rắn rỏi, khỏe khoắn do làm lụng vất vả. Thường dùng để nói về dáng vóc đặc trưng của người nông dân chịu khó.
English explanation
Refers to a manual laborer, especially a farmer, whose body has become strong and sturdy through hard field work. It is often used to describe the solid, rough physical build typical of hardworking rural people.