Thái Hòa
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một nhân vật dật sĩ trong truyền thuyết: "Thái Hòa" là tên gọi của một ẩn sĩ, một nhân vật phiêu bồng được lưu truyền trong văn hóa dân gian, thường xuất hiện với hình tượng phóng khoáng, không chịu sự ràng buộc của xã hội.
- Biểu tượng của sự tự do và phóng túng: Tên gọi này gắn liền với hình ảnh một con người sống ngoài lề xã hội, coi thường vật chất và danh lợi, tìm thú vui trong rượu và ca hát.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Truyền thuyết kể về dật sĩ Thái Hòa sống cuối đời Đường. (Legends tell of the hermit Thái Hòa who lived at the end of the Tang dynasty.)
- Hình ảnh Thái Hòa tay cầm gỗ, miệng ngâm thơ đã trở thành một biểu tượng văn hóa. (The image of Thái Hòa holding a piece of wood and reciting poetry has become a cultural symbol.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như một hình mẫu ẩn dụ: "Thái Hòa" có thể được dùng để chỉ một lối sống phóng khoáng, không màng danh lợi.
- Anh ấy sống một cuộc đời tự tại như Thái Hòa giữa chốn phồn hoa. (He lives a carefree life like Thái Hòa amidst the bustling world.)
Biến thể và từ gần giống
- Dật sĩ: Ẩn sĩ, người có tài nhưng ẩn cư, không ra làm quan.
- Tiên ông: Ông tiên, thường chỉ người có phong thái tiên phong đạo cốt, thoát tục.
Từ đồng nghĩa
- Ẩn sĩ: Người sống ẩn dật.
- Kỳ nhân: Người có tài năng, phong cách khác thường.
Thành ngữ liên quan
- Phong cách Thái Hòa: Cách nói chỉ lối sống phóng túng, vô ưu vô lo, say sưa với thú vui nghệ thuật và rượu.
- Nhà thơ ấy nổi tiếng với phong cách Thái Hòa, sống ngoài mọi khuôn phép. (That poet is famous for his Thái Hòa style, living outside all conventions.)
- Lam Thái Hòa, tương truyền là một dật sĩ cuối đời Đường, thường mặc quần áo rách, một chân xỏ giầy một chân dẫm đất, đi lang thang ở đường ở chợ, một tay cầm một thanh gỗ dài 3 thước, uống rượu say nhừ rồi gõ thanh gỗ làm phách mà hát nghêu ngao