Thái Sơn

Học thuật
Thân thiện
Thái Sơn

Thái Sơn là một xã nông nghiệp trồng nhiều lúa.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một ngọn núi nổi tiếng trong văn hóa Trung Hoa: Thái Sơn một trong Ngũ Nhạc, ngọn núi thiêngphía Đông, biểu tượng cho sự vững chãi, uy nghi tôn kính.
    • Hình ảnh ẩn dụ: Thường được dùng để von với những thứ to lớn, vững chắc, tầm quan trọng giá trị lớn lao, bền vững ( dụ: công ơn, tình nghĩa).
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Thái Sơn một biểu tượng văn hóa quan trọng.
    • "Công cha như núi Thái Sơn" câu ca dao quen thuộc. (Công ơn của cha được ví như núi Thái Sơn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Vững như Thái Sơn": cực kỳ vững chắc, không thể lay chuyển.
    • Lòng tin của nhân dân vào lãnh đạo vững như Thái Sơn.
  • "Trọng như Thái Sơn": trọng lượng, giá trị hoặc ý nghĩa rất lớn.
    • Tình nghĩa thầy trò nặng như Thái Sơn.
Biến thể từ liên quan
  • Núi Thái Sơn: cách gọi đầy đủ, nhấn mạnh đây một ngọn núi.
  • Ngũ Nhạc: danh từ chung chỉ năm ngọn núi thiêng trong văn hóa Trung Hoa, trong đó Thái Sơn.
Từ đồng nghĩa (trong ngữ cảnh ẩn dụ)
  • Núi cao: biểu tượng cho sự lớn lao, vững chãi.
  • Trường tồn: bền vững mãi với thời gian.
  • Bất diệt: không bao giờ mất đi.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
  • "Công cha như núi Thái Sơn, Nghĩa mẹ như nước trong nguồn chảy ra": Thành ngữ ca ngợi công ơn to lớn vững bền của cha mẹ.
  • "Chết đứng như Thái Sơn": Thành ngữ cổ, ý nói chết một cách hiên ngang, oai phong.
Thái Sơn

Thái Sơn là một xã nông nghiệp trồng nhiều lúa.

  1. () tên gọi các thuộc h. Hiệp Hoà (Bắc Giang), h. Kinh Môn (Hải Dương), h. An Lão (Hải Phòng), h. Đô Lương (Nghệ An), h. Thái Thuỵ (Thái Bình), h. Hàm Yên (Tuyên Quang)