Tháng năm về trước, chẳng ngược về sau
Direct English translation
The months and years go forward, not backward.
Equivalent English version
Time and tide wait for no man
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thời gian đã qua thì không thể quay trở lại, nhắc người ta biết quý thời gian và chấp nhận điều đã trôi qua. Cách nói dùng "về trước" nhấn mạnh chiều đi về phía trước của tháng năm, không thể lần ngược lại phía sau.
English explanation
It means that time, once passed, cannot return, and reminds people to value time and accept what is irreversible. This wording emphasizes time’s movement forward, not backward.