Thưa lông nở hầu, đầu to mõm bẹ, lang nhẹ vắt thăn, chân đi cả bàn, vú tròn lườn sa, thêm ba khoanh trán

Direct English translation

Sparse hair, a flaring throat, a big head and a broad snout, light flanks and tucked loins, feet that step with the whole sole, round teats and drooping ribs, plus three wrinkles on the forehead.

Giải thích tiếng Việt
Chỉ những đặc điểm ngoại hình được xem dấu hiệu của giống lợn tốt, khỏe, dễ nuôi giá trị. Câu này dùng trong kinh nghiệm dân gian về chọn lợn giống hoặc đánh giá lợn nuôi.
English explanation
Refers to the physical traits traditionally believed to mark a good breed of pig, healthy and worth raising. It is used in folk experience about selecting breeding pigs or judging livestock quality.