Thạch Động
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một hang động: "Thạch Động" là tên gọi của một hang động nằm trong một núi đá vôi, thuộc địa phận tỉnh Kiên Giang, Việt Nam. Đây là một danh thắng nổi tiếng.
- Một địa danh du lịch: "Thạch Động" chỉ một điểm đến du lịch có giá trị về cảnh quan và địa chất.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Du khách thường ghé thăm Thạch Động khi đến Hà Tiên. (Du khách thường ghé thăm Thạch Động khi đến Hà Tiên.)
- Thạch Động là một trong những thắng cảnh tiêu biểu của vùng đất Kiên Giang. (Thạch Động là một trong những thắng cảnh tiêu biểu của vùng đất Kiên Giang.)
Các cách sử dụng nâng cao
"Thạch Động tự": chỉ ngôi chùa được xây dựng trong hoặc gần khu vực Thạch Động.
- Thạch Động tự là nơi có cảnh sắc thanh tịnh, thu hút nhiều phật tử. (Thạch Động tự là nơi có cảnh sắc thanh tịnh, thu hút nhiều phật tử.)
"chùa Thạch Động": cách gọi khác của Thạch Động tự, nhấn mạnh yếu tố tôn giáo, tín ngưỡng gắn liền với địa điểm này.
- Lễ hội tại chùa Thạch Động diễn ra vào mùa xuân hàng năm. (Lễ hội tại chùa Thạch Động diễn ra vào mùa xuân hàng năm.)
Biến thể và từ gần giống
Động (danh từ): hang, động (nói chung).
- Phong Nha là một động nổi tiếng ở Quảng Bình. (Phong Nha là một động nổi tiếng ở Quảng Bình.)
Thắng cảnh (danh từ): cảnh đẹp.
- Hạ Long là một thắng cảnh thiên nhiên của thế giới. (Hạ Long là một thắng cảnh thiên nhiên của thế giới.)
Từ đồng nghĩa
- Hang Thạch Động: cách gọi đầy đủ hơn, nhấn mạnh đây là một hang động.
- Động đá: cách gọi chung cho các hang động hình thành từ đá, có thể dùng để giải thích ý nghĩa của tên gọi "Thạch Động".
Thành ngữ liên quan
(Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "Thạch Động")
- Động nằm trong một núi đá vôi Pecmi sót, đứng sững trên một đồi cát kết (cao 10m) Đêvôn-cacbon sớm, ở ngay ven đường Hà Tiên đi Campôt (Campuchia) cách thị xã Hà Tiên 5km tỉnh Kiên Giang