Thắng Quân
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một đơn vị hành chính cấp xã: "Thắng Quân" là tên gọi của một xã thuộc huyện Yên Sơn, tỉnh Tuyên Quang, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Trường Tiểu học Thắng Quân nằm ở trung tâm xã.
- Đường tỉnh lộ 37 chạy qua địa bàn xã Thắng Quân.
- Lễ hội truyền thống của xã Thắng Quân được tổ chức vào mùa xuân.
Các cách sử dụng nâng cao
- "địa bàn xã Thắng Quân": dùng để chỉ toàn bộ khu vực lãnh thổ thuộc quyền quản lý của xã này.
- Dự án thủy lợi mới sẽ triển khai trên địa bàn xã Thắng Quân.
- "nhân dân xã Thắng Quân": cụm từ chỉ cộng đồng cư dân sinh sống tại xã.
- Nhân dân xã Thắng Quân chung tay xây dựng nông thôn mới.
Biến thể và từ gần giống
- Thắng (danh từ/động từ): có nghĩa là chiến thắng, giành phần hơn.
- Chiến thắng (n): kết quả của việc thắng trận.
- Quân (danh từ): có nghĩa là lính, đội ngũ.
- Quân đội (n): lực lượng vũ trang của một quốc gia.
Lưu ý
- "Thắng Quân" là một danh từ riêng, luôn viết hoa chữ cái đầu của mỗi từ.
- Từ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh hành chính, địa lý để chỉ địa danh cụ thể. Nghĩa của cụm từ này không được suy diễn trực tiếp từ nghĩa của hai thành tố "thắng" và "quân" khi đứng riêng lẻ.
- (xã) h. Yên Sơn, t. Tuyên Quang