Thị Vải
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một con sông: "Thị Vải" là tên riêng của một con sông ở miền Đông Nam Bộ, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Sông Thị Vải là một nhánh của hệ thống sông Đồng Nai.
- Cửa sông Thị Vải thông ra vùng biển Gành Rải.
Các cách sử dụng nâng cao
"Lưu vực sông Thị Vải": chỉ khu vực đất đai nơi nước mưa chảy tự nhiên vào sông Thị Vải.
- Lưu vực sông Thị Vải có diện tích 76,9 km².
"Cửa sông Thị Vải": chỉ nơi sông Thị Vải đổ ra biển.
- Khu vực cửa sông Thị Vải có tiềm năng phát triển cảng biển.
Biến thể và từ gần giống
- Sông Thị Vải: cách gọi đầy đủ, phổ biến hơn.
- Sông Ngã Bảy: tên gọi khác của một đoạn sông Thị Vải.
Thông tin địa lý liên quan
- Vị trí: Sông chảy qua địa phận tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Việt Nam.
- Đặc điểm: Sông dài khoảng 76 km, bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan và đổ ra biển tại vùng Gành Rải.
- (sông) Sông dài 76km, diện tích lưu vực 76,9km2. Bắt nguồn từ vùng đồi Bảo Quan cao 267m, chảy theo hướng tây bắc-đông nam, đổ nước ra vùng Gành Rải, thuộc huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu