Thống Nhất

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Động từ:

    • Hợp nhất, liên kết các bộ phận riêng lẻ thành một khối toàn vẹn, tổ chức chung: Hành động làm cho nhiều phần, nhiều lực lượng hoặc nhiều vùng đất khác nhau trở thành một thể thống nhất, sự lãnh đạo quản lý chung.
    • Làm cho phù hợp, đồng bộ, không còn mâu thuẫn: Hành động điều chỉnh, sắp xếp để các ý kiến, quan điểm, hành động hoặc các yếu tố kỹ thuật trở nên nhất quán hài hòa với nhau.
  2. Tính từ:

    • sự phù hợp, đồng lòng, không sự khác biệt hay mâu thuẫn: Trạng thái trong đó các cá nhân, tổ chức hoặc các yếu tố đã đạt được sự nhất trí, đồng thuận hành động như một.
dụ sử dụng
  • Động từ:

    • Sau nhiều năm chia cắt, đất nước đã được thống nhất. (Hợp nhất lãnh thổ)
    • Chúng ta cần thống nhất ý kiến trước khi đi đến quyết định cuối cùng. (Làm cho các ý kiến phù hợp với nhau)
    • Ban tổ chức yêu cầu các vận động viên thống nhất đồng hồ trước giờ thi đấu. (Làm cho đồng bộ)
  • Tính từ:

    • Mọi người đều thống nhất về phương án này. (Đồng lòng, nhất trí)
    • Các báo cáo phải một văn phong thống nhất. (Đồng bộ, nhất quán)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thống nhất tư tưởng": Đạt được sự đồng thuận về nhận thức, quan điểm, lý tưởng.
    • Cuộc họp nhằm mục đích thống nhất tư tưởng trong toàn đảng.
  • "Thống nhất hành động": Phối hợp để các hành động diễn ra đồng bộ, nhịp nhàng theo một kế hoạch chung.
    • Để chiến dịch thành công, chúng ta phải thống nhất hành động.
  • "Nguyên tắc thống nhất": Nguyên tắc đòi hỏi sự nhất quán, không mâu thuẫn trong một hệ thống lý luận hoặc hành động.
    • Lý luận này vi phạm nguyên tắc thống nhất mâu thuẫn.
Biến thể từ liên quan
  • Sự thống nhất (Danh từ): Chỉ trạng thái hoặc kết quả của việc thống nhất.
    • Giữ vững sự thống nhất nội bộ yếu tố then chốt.
  • Thống nhất giữa lý luận thực tiễn (Cụm từ cố định): Một nguyên lý triết học đòi hỏi lý thuyết phải xuất phát từ thực tế được kiểm nghiệm bằng thực tế.
  • Nhất trí (Tính từ/Động từ, gần nghĩa): Đồng ý hoàn toàn, không ý kiến khác.
  • Đồng bộ (Tính từ, gần nghĩa): Phối hợp nhịp nhàng, ăn khớp với nhau như một thể thống nhất.
  • Hợp nhất (Động từ, gần nghĩa): Gộp chung nhiều cái thành một.
Từ đồng nghĩa
  • Động từ: Hợp nhất, liên kết, đoàn kết, đồng thuận, điều chỉnh, đồng bộ hóa.
  • Tính từ: Nhất trí, đồng lòng, đồng thuận, nhất quán, đồng bộ.
Từ trái nghĩa
  • Động từ/Tính từ: Chia rẽ, phân tán, phân ly, mâu thuẫn, bất đồng, khác biệt.
  1. I đg. 1 Hợp lại thành một khối, chung một cấu tổ chức, sự điều hành chung. Thống nhất đất nước. Thống nhất các lực lượng đấu tranh cho hoà bình. 2 Làm cho phù hợp với nhau, không mâu thuẫn nhau. Cần thống nhất ý kiến trước đã. Thống nhất đồng hồ trước trận đấu.
  2. II t. sự phù hợp, nhất trí với nhau, không mâu thuẫn nhau. Ý kiến không .

Từ gần giống

Từ chứa "Thống Nhất"