Thứ nhất lưu danh, thứ nhì lưu xú
Direct English translation
First, leave a good name; second, leave a bad name.
Equivalent English version
All publicity is good publicity
Giải thích tiếng Việt
Chỉ thái độ bất chấp đúng sai, miễn sao gây tiếng tăm và được người đời biết đến. Thường dùng để chê lối nghĩ ngông cuồng, hiếu danh, coi việc nổi tiếng quan trọng hơn phẩm giá.
English explanation
This refers to the attitude of wanting to be known at any cost, whether for good or for bad. It is used critically of reckless, fame-seeking behavior that values notoriety over honor.