Than thân trách phận
Direct English translation
Lament one's lot and blame one's fate.
Equivalent English version
Cry over spilt milk
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc than thở, oán trách về hoàn cảnh và số phận của bản thân. Thường dùng để nói thái độ buồn tủi, bất lực trước cảnh ngộ không như ý.
English explanation
To complain bitterly about one’s circumstances or fate. It is used to describe a sorrowful, helpless attitude toward an unhappy situation.