Tiên cáo bất nại, bị cáo vô can

Direct English translation

If the plaintiff no longer pursues the case, the defendant is not involved.

Equivalent English version

No complainant, no case

Giải thích tiếng Việt
Dùng để chỉ trường hợp bên khởi kiện rút đơn hoặc không theo đuổi việc kiện tụng nữa thì bên bị kiện được coi không còn liên can, không bị buộc tội. Thường dùng trong ngữ cảnh pháp hoặc để nói rộng về việc tố cáo không đến nơi đến chốn thì người bị tố không phải chịu trách nhiệm.
English explanation
This refers to a situation where the accuser withdraws the complaint or stops pursuing the case, so the accused is regarded as not implicated or not guilty. It is used in legal contexts and more broadly for cases where an accusation is dropped and the accused bears no responsibility.