Tiêu phòng

  1. Buồng của vợ vua trát hột hạt tiêu lên vách (): Oán chi những khách tiêu phòng, xui phận bạc nằm trong má đào (CgO).

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Tiêu phòng"