Tiến Hoá
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên một đơn vị hành chính cấp xã: "Tiến Hoá" là tên của một xã thuộc huyện Tuyên Hoá, tỉnh Quảng Bình, Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Xã Tiến Hoá có nhiều tiềm năng phát triển du lịch sinh thái.
- Gia đình tôi vừa chuyển về sinh sống tại xã Tiến Hoá, huyện Tuyên Hoá.
Các cách sử dụng nâng cao
- "Thuộc xã Tiến Hoá": dùng để chỉ tính chất, nguồn gốc liên quan đến địa danh này.
- Đặc sản bánh tráng nơi đây là của một cơ sở sản xuất thuộc xã Tiến Hoá.
Biến thể và từ gần giống
- Tiến hóa (danh từ chung, viết thường): quá trình biến đổi dần dần và phát triển lên trình độ cao hơn, thường dùng trong sinh học hoặc xã hội.
- Thuyết tiến hóa của Darwin.
- Sự tiến hóa của ngôn ngữ.
Lưu ý
- Từ "Tiến Hoá" (viết hoa) trong ngữ cảnh này là một danh từ riêng, một địa danh cụ thể. Cần phân biệt rõ với từ cùng âm "tiến hóa" (viết thường) là một danh từ chung có nghĩa khác hoàn toàn, chỉ một quá trình phát triển.
- (xã) h. Tuyên Hoá, t. Quảng Bình