Tiết kiệm sẵn có đồng tiền, phòng khi túng nhỡ không phiền luy ai
Direct English translation
By saving, one already has some money; when hardship or misfortune comes, one will not trouble anyone.
Equivalent English version
Save for a rainy day
Giải thích tiếng Việt
Khuyên biết dành dụm, tiết kiệm từ trước để khi gặp lúc khó khăn, thiếu thốn thì có cái xoay xở và không phải làm phiền, nhờ cậy người khác. Thường dùng để nhắc nhở về đức tính lo xa và sống tự chủ.
English explanation
It advises people to save in advance so that in times of hardship or unexpected need, they can manage without troubling others. It is used to stress thrift, foresight, and self-reliance.