Tiền Hải

  1. (huyện) Huyệnphía đông nam tỉnh Thái Bình. Diện tích 224,5km2. Số dân 206.900 (1997). Địa hình đồng bằng duyên hải đất phù sa. Sông Hồng, Trà chảy qua. Đường liên tỉnh Nam Định-Thái Bình-Tiền Hải chạy qua. Huyện được thành lập lập Minh Mệnh thứ 9 (1828), gồm 1 thị trấn (Tiền Hải) huyện lị, 34
  2. (thị trấn) h. Tiền Hải, t. Thái Bình

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Tiền Hải"

Tiền Hải
Tiền Hải là một huyện ven biển với nhiều cánh đồng lúa xanh mát.