Tiền Hải

Học thuật
Thân thiện
Tiền Hải

Tiền Hải là một huyện ven biển với nhiều cánh đồng lúa xanh mát.

Định nghĩa
  1. Danh từ riêng (Địa danh):
    • Tên một huyện: "Tiền Hải" tên một đơn vị hành chính cấp huyện thuộc tỉnh Thái Bình, nằmkhu vực phía đông nam của tỉnh này.
    • Tên thị trấn huyện lị: "Tiền Hải" cũng tên của thị trấn đóng vai trò trung tâm hành chính, chính trị, văn hóa của huyện Tiền Hải.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Huyện Tiền Hải diện tích tự nhiên 224,5 km².
    • Thị trấn Tiền Hải nơi đặt trụ sở Ủy ban nhân dân huyện.
    • Nhiều người con của Tiền Hải đã những đóng góp xuất sắc cho đất nước.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "huyện Tiền Hải": Cụm từ dùng để chỉ đầy đủ, chính xác đơn vị hành chính, phân biệt với thị trấn cùng tên.

    • Kinh tế huyện Tiền Hải những năm gần đây phát triển khá mạnh.
  • "vùng Tiền Hải": Cách gọi mang tính khái quát về không gian địa , kinh tế - xã hội của khu vực này.

    • Vùng Tiền Hải nổi tiếng với nghề nuôi trồng thủy sản.
Biến thể từ liên quan
  • Tiền Hải (thị trấn): Tên gọi cụ thể cho đơn vị hành chính cấp thị trấn, huyện lị của huyện Tiền Hải.
  • Huyện lị Tiền Hải: Cách gọi nhấn mạnh chức năng trung tâm hành chính của huyện.
Thông tin bổ sung (Đặc điểm địa - hành chính)
  • Vị trí địa : Thuộc đồng bằng duyên hải, sông Hồng sông Trà chảy qua.
  • Giao thông: đường liên tỉnh Nam Định - Thái Bình - Tiền Hải chạy qua.
  • Lịch sử hành chính: Huyện được thành lập vào năm Minh Mệnh thứ 9 (1828).
  • cấu hành chính: Gồm 1 thị trấn (thị trấn Tiền Hải) 34 đơn vị hành chính cấp .
Tiền Hải

Tiền Hải là một huyện ven biển với nhiều cánh đồng lúa xanh mát.

  1. (huyện) Huyệnphía đông nam tỉnh Thái Bình. Diện tích 224,5km2. Số dân 206.900 (1997). Địa hình đồng bằng duyên hải đất phù sa. Sông Hồng, Trà chảy qua. Đường liên tỉnh Nam Định-Thái Bình-Tiền Hải chạy qua. Huyện được thành lập lập Minh Mệnh thứ 9 (1828), gồm 1 thị trấn (Tiền Hải) huyện lị, 34
  2. (thị trấn) h. Tiền Hải, t. Thái Bình

Từ gần giống

Từ chứa "Tiền Hải"