Tin xuân

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Tin tức giả mạo, không thật: "Tin xuân" một từ lóng, dùng để chỉ những thông tin sai sự thật, được tạo ra lan truyền một cách chủ ý hoặc vô tình, thường với mục đích lừa gạt, gây hiểu lầm hoặc trêu đùa.
    • Tin đồn thất thiệt: Cũng có thể hiểu những tin đồncăn cứ, không đáng tin cậy.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Mạng xã hội tràn ngập tin xuân về một loại thuốc chữa bách bệnh. (Mạng xã hội tràn ngập tin tức giả mạo về một loại thuốc chữa bách bệnh.)
    • Đừng vội tin, đó chỉ tin xuân thôi. (Đừng vội tin, đó chỉ tin đồn thất thiệt thôi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "phát tán tin xuân": hành động lan truyền thông tin sai lệch.

    • Việc phát tán tin xuân có thể gây hậu quả nghiêm trọng. (Việc lan truyền tin tức giả mạo có thể gây hậu quả nghiêm trọng.)
  • "tin xuân độc hại": những thông tin giả đặc biệt nguy hiểm, gây ảnh hưởng xấu.

    • Cácquan chức năng đang nỗ lực ngăn chặn các tin xuân độc hại về dịch bệnh. (Cácquan chức năng đang nỗ lực ngăn chặn các thông tin giả độc hại về dịch bệnh.)
Biến thể từ gần giống
  • Tin vịt (danh từ): từ đồng nghĩa, cũng chỉ tin tức giả mạo.
  • Tin giả (danh từ): cách gọi trực tiếp hơn cho thông tin sai sự thật.
  • Tin đồn nhảm (danh từ): tin đồn vô nghĩa, không đáng tin.
Từ đồng nghĩa
  • Tin vịt: tin tức bịa đặt.
  • Thông tin sai lệch: thông tin không chính xác.
  • Tin đồn: thông tin lan truyền chưa được kiểm chứng.
Thành ngữ liên quan
  • "Tin xuân như tin sương": một cách nói von nhấn mạnh độ không đáng tin, dễ tan biến của loại thông tin này, giống như sương buổi sáng.
    • Lời đồn đó tin xuân như tin sương, chẳng ai kiểm chứng được. (Lời đồn đó giả mạo căn cứ, chẳng ai kiểm chứng được.)
  1. Chỉ tin tức, Xem Tin sương