Trạng chết chúa cũng băng hà
Direct English translation
When the laureate dies, the king also passes away.
Equivalent English version
When one falls, all fall
Giải thích tiếng Việt
Dùng để chỉ sự liên đới chặt chẽ: một bên gặp tai họa, sa sút hay sụp đổ thì bên kia có quan hệ mật thiết cũng khó tránh khỏi hậu quả. Cách nói nêu hình ảnh bậc đỗ đạt và người cầm quyền để nhấn mạnh rằng địa vị cao cũng không đứng ngoài vòng ảnh hưởng.
English explanation
Says that when one party falls into ruin or danger, another closely connected party will also suffer the consequences. The variant uses the image of a high achiever and a ruler to stress inescapable shared fate.