Văn Minh

  1. I d. Trình độ phát triển đạt đến một mức nhất định của xã hội loài người, nền văn hoá vật chất tinh thần với những đặc trưng riêng. Văn minh Ai Cập. Ánh sáng của văn minh. Nền văn minh của loài người.
  2. II t. 1 những đặc trưng của , của nền văn hoá phát triển cao. Một xã hội văn minh. Nếp sống văn minh. 2 (chm.). Thuộc về giai đoạn phát triển thứ ba, sau thời đại dã man, trong lịch sử xã hội loài người kể từ khi thuật luyện kim chữ viết (theo phân lịch sử xã hội của L. H. Morgan). Lịch sử thời đại văn minh.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "Văn Minh"