Vũ Công Huệ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng:
- Tên người: "Vũ Công Huệ" là một tên người, thường được dùng để chỉ một nhân vật lịch sử cụ thể. Đây là tên của một vị quan, một trạng nguyên thời Lê sơ trong lịch sử Việt Nam.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Vũ Công Huệ đỗ Trạng nguyên khoa thi năm 1493. (Vũ Công Huệ đỗ Trạng nguyên trong khoa thi năm 1493.)
- Tấm bia ghi danh tiến sĩ còn lưu lại tên tuổi của Vũ Công Huệ. (Tấm bia ghi danh tiến sĩ còn lưu lại tên tuổi của Vũ Công Huệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
- "Vũ Công Huệ" thường được nhắc đến trong các tài liệu lịch sử, văn bia, hoặc các nghiên cứu về khoa cử Nho học thời phong kiến Việt Nam.
- Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu thêm về thân thế và sự nghiệp của Vũ Công Huệ. (Các nhà nghiên cứu đang tìm hiểu thêm về thân thế và sự nghiệp của Vũ Công Huệ.)
Biến thể và từ gần giống
- Vũ Duệ: Đây là một tên gọi khác (có thể là tên tự hoặc tên hiệu) của cùng một nhân vật lịch sử Vũ Công Huệ. Hai tên này chỉ cùng một người.
- Sử sách còn chép, Vũ Công Huệ còn có tên là Vũ Duệ. (Sử sách còn chép, Vũ Công Huệ còn có tên là Vũ Duệ.)
Từ đồng nghĩa
- Vũ Duệ: Tên gọi khác của cùng một nhân vật.
- Trạng nguyên Vũ Công Huệ: Cách gọi đầy đủ chức danh và tên.
Lưu ý
- Đây là một danh từ riêng, một tên người cụ thể, nên không có các cụm từ (phrasal verbs) hay thành ngữ (idioms) phổ biến đi kèm. Việc sử dụng chủ yếu là để chỉ đích danh nhân vật lịch sử này.
- x. Vũ Duệ