Vũ Nghĩa Chi

Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ riêng:
    • Tên một nhân vật lịch sử: " Nghĩa Chi" tên tự (tên chữ) của Duệ, một vị quan, nhà thơ nổi tiếng thời trong lịch sử Việt Nam.
dụ sử dụng
  • Danh từ riêng:
    • Nghĩa Chi, tức Duệ, đỗ Trạng nguyên năm 1463. ( Nghĩa Chi, tức là Duệ, đỗ Trạng nguyên năm 1463.)
    • Thơ văn của Nghĩa Chi thể hiện tinh thần yêu nước khí phách. (Thơ văn của Nghĩa Chi thể hiện tinh thần yêu nước khí phách.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng trong văn cảnh lịch sử, học thuật: Tên " Nghĩa Chi" thường được nhắc đến trong các tài liệu nghiên cứu về lịch sử, văn học thời .
    • Các nhà nghiên cứu thường phân tích sự nghiệp của Nghĩa Chi dưới góc độ một trí thức Nho học. (Các nhà nghiên cứu thường phân tích sự nghiệp của Nghĩa Chi dưới góc độ một trí thức Nho học.)
Biến thể từ liên quan
  • Duệ (Danh từ riêng): Tên thật của nhân vật, đồng nghĩa với " Nghĩa Chi".

    • Duệ một trong những vị Trạng nguyên nổi tiếng của nước ta. ( Duệ một trong những vị Trạng nguyên nổi tiếng của nước ta.)
  • Trạng nguyên Duệ (Cụm danh từ): Cách gọi trang trọng, nhấn mạnh học vị.

    • Đền thờ Trạng nguyên Duệ được xây dựng tại quê hương ông. (Đền thờ Trạng nguyên Duệ được xây dựng tại quê hương ông.)
Từ đồng nghĩa
  • Duệ: Tên thật, từ đồng nghĩa trực tiếp.
Thông tin lịch sử liên quan
  • Bối cảnh: Nghĩa Chi ( Duệ) sống làm quan dưới thời vua Thánh Tông, một thời kỳ thịnh trị của Đại Việt.
  • Đóng góp: Ông không chỉ một vị quan thanh liêm còn một nhà thơ nhiều tác phẩm giá trị, góp phần vào sự phát triển của văn học Nôm thời kỳ này.
  1. x. Duệ