Vọng Thê
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ riêng (Địa danh):
- Tên một xã thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, Việt Nam: "Vọng Thê" là tên gọi của một đơn vị hành chính cấp xã.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ riêng:
- Chợ Vọng Thê khá nhộn nhịp vào buổi sáng. (Khu chợ ở xã Vọng Thê khá nhộn nhịp vào buổi sáng.)
- Gia đình tôi đã sống ở Vọng Thê được ba thế hệ. (Gia đình tôi đã sống ở xã Vọng Thê được ba thế hệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
"về Vọng Thê": chỉ hành động trở về địa phương xã Vọng Thê.
- Cuối tuần này, tôi sẽ về Vọng Thê thăm ông bà. (Cuối tuần này, tôi sẽ trở về xã Vọng Thê để thăm ông bà.)
"người Vọng Thê": chỉ người có quê quán hoặc đang sinh sống tại xã Vọng Thê.
- Anh ấy là người Vọng Thê chính gốc. (Anh ấy là người có gốc gác từ xã Vọng Thê.)
Biến thể và từ gần giống
- Thị trấn Núi Sập: Đơn vị hành chính cấp thị trấn, cũng thuộc huyện Thoại Sơn, tỉnh An Giang, nằm gần xã Vọng Thê.
- Xã Vĩnh Trạch: Một xã lân cận khác cùng thuộc huyện Thoại Sơn.
Từ đồng nghĩa
- Địa danh: Tên gọi của một nơi chốn, một vùng đất cụ thể.
- Xã: Đơn vị hành chính cơ sở, dưới cấp huyện.
Thành ngữ liên quan
- Không có thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng địa danh "Vọng Thê". Đây là một danh từ riêng nên thường không xuất hiện trong các thành ngữ, tục ngữ chung của tiếng Việt.
- (xã) h. Thoại Sơn, t. An Giang