Xấu lá xấu nem, xấu em xấu chị
Direct English translation
Bad leaves, bad pork roll; bad younger sister, bad older sister.
Equivalent English version
A rotten apple spoils the whole barrel
Giải thích tiếng Việt
Một phần tử trong cùng một gói, cùng một quan hệ mà dở thì cái đi kèm cũng bị chê lây; người này xấu mặt thì người gắn bó với họ cũng mang tiếng và hổ thẹn theo. Câu nhấn mạnh tính liên đới danh dự giữa những thứ hoặc những người đi đôi với nhau.
English explanation
If one thing in a closely linked pair or group is bad, the other is judged badly as well. It stresses shared reputation and the way shame or discredit spreads among closely connected people.