Y học nhập môn
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Tên một cuốn sách y học cổ: "Y học nhập môn" là tên một bộ sách y học quan trọng được biên soạn trong lịch sử y học cổ truyền, thường dùng để chỉ tác phẩm của Lý Duyên đời Minh. Tên sách hàm ý đây là kiến thức căn bản, mở đầu cho việc học và nghiên cứu y học.
Ví dụ sử dụng
- Danh từ:
- "Y học nhập môn" là một trong những tác phẩm kinh điển của Đông y. ("Y học nhập môn" là một trong những tác phẩm kinh điển của Đông y.)
- Các thầy thuốc xưa thường khuyên đọc "Y học nhập môn" trước khi nghiên cứu sâu. (Các thầy thuốc xưa thường khuyên đọc "Y học nhập môn" trước khi nghiên cứu sâu.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng như một thuật ngữ chỉ loại sách giáo khoa cơ bản: Cụm từ này đôi khi được dùng theo nghĩa rộng hơn để chỉ các sách giáo khoa hoặc tài liệu giới thiệu nhập môn về y học nói chung, không chỉ riêng tác phẩm của Lý Duyên.
- Đây có thể xem như một cuốn "y học nhập môn" dành cho sinh viên năm nhất. (Đây có thể xem như một cuốn "y học nhập môn" dành cho sinh viên năm nhất.)
Biến thể và từ gần giống
Sách y học nhập môn: Cụm từ đầy đủ hơn, nhấn mạnh đây là một cuốn sách.
- Thư viện vừa sưu tầm được một bản "Sách y học nhập môn" cổ. (Thư viện vừa sưu tầm được một bản "Sách y học nhập môn" cổ.)
Giáo trình nhập môn y học: Cụm từ hiện đại hơn, cùng trường nghĩa chỉ tài liệu cơ bản.
- Giáo trình nhập môn y học này được biên soạn rất công phu. (Giáo trình nhập môn y học này được biên soạn rất công phu.)
Từ đồng nghĩa
- Sách thuốc nhập môn: Cách gọi khác có nghĩa tương tự, nhấn mạnh đây là sách về thuốc và y học cơ bản.
- Y học khởi đầu: Cách diễn đạt khác về kiến thức y học ban đầu.
Thành ngữ liên quan
- Cửa nhập môn: Thành ngữ chỉ bước đầu, bước khởi đầu vào một lĩnh vực nào đó. "Y học nhập môn" có thể được hiểu là chìa khóa mở "cửa nhập môn" vào thế giới y học.
- Cuốn sách này chính là chìa khóa mở cửa nhập môn vào Đông y. (Cuốn sách này chính là chìa khóa mở cửa nhập môn vào Đông y.)
- Sách thuốc của Lý Duyên đời Minh soạn