Zionism

/'zaiənizm/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Chủ nghĩa Phục quốc Do Thái: Một phong trào chính trị quốc gia dân tộc ủng hộ việc thiết lập duy trì một quê hương dân tộc cho người Do Thái tại vùng đất lịch sử của Israel. Mục tiêu trung tâm sự phục hồi chủ quyền của người Do Thái trên vùng đất Zion (tên khác của Jerusalem vùng đất Israel).
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Modern Zionism emerged in the late 19th century as a response to widespread antisemitism in Europe. (Chủ nghĩa Phục quốc hiện đại xuất hiện vào cuối thế kỷ 19 như một phản ứng với chủ nghĩa bài Do Thái lan rộngchâu Âu.)
    • Theodor Herzl is often called the father of political Zionism. (Theodor Herzl thường được gọi là cha đẻ của chủ nghĩa Phục quốc chính trị.)
    • The debate around Zionism involves complex historical, political, and religious dimensions. (Cuộc tranh luận xung quanh chủ nghĩa Phục quốc liên quan đến các khía cạnh lịch sử, chính trị tôn giáo phức tạp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Political Zionism": Dòng tư tưởng nhấn mạnh việc đạt được duy trì một nhà nước Do Thái thông qua các biện pháp chính trị ngoại giao.
  • "Cultural Zionism": Dòng tư tưởng tập trung vào việc hồi sinh ngôn ngữ Hebrew phát triển một nền văn hóa Do Thái hiện đại tại vùng đất Israel, đôi khi tách biệt với mục tiêu nhà nước chính trị.
  • "Religious Zionism": Dòng tư tưởng kết hợp các động lực quốc gia dân tộc với niềm tin tôn giáo, xem việc người Do Thái trở về vùng đất Israel sự khởi đầu cho sự cứu chuộc thần thánh.
Biến thể từ liên quan
  • Zionist (danh từ): Người ủng hộ chủ nghĩa Phục quốc.
    • Many early Zionists were secular Jews. (Nhiều người ủng hộ chủ nghĩa Phục quốc thời kỳ đầu người Do Thái thế tục.)
  • Zionist (tính từ): Thuộc về hoặc liên quan đến chủ nghĩa Phục quốc.
    • The Zionist movement held its first congress in 1897. (Phong trào Phục quốc đã tổ chức đại hội đầu tiên vào năm 1897.)
Từ đồng nghĩa
  • Jewish nationalism: Chủ nghĩa dân tộc Do Thái. (Đây một thuật ngữ mô tả rộng hơn, trong đó chủ nghĩa Phục quốc một biểu hiện cụ thể.)
Lưu ý về ngữ nghĩa
  • Từ "Zionism" nguồn gốc từ "Zion", một ngọn đồi ở Jerusalem, từ lâu đã trở thành biểu tượng cho vùng đất Israel niềm khao khát trở về của người Do Thái.
  • Thuật ngữ này mang tính lịch sử chính trị sâu sắc. Cách hiểu đánh giá về có thể rất khác nhau tùy thuộc vào quan điểm lịch sử, chính trị cá nhân.
danh từ
  1. chủ nghĩa phục quốc (Do thái)

Từ đồng nghĩa