aérodrome

Học thuật
Thân thiện
aérodrome

L'avion décolle de l'aérodrome.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Sân bay: Một khu vực được xác định rõ ràng trên mặt đất hoặc mặt nước, bao gồm các công trình, thiết bị nhà cửa, dùng cho việc cất cánh, hạ cánh di chuyển của máy bay. Từ này thường chỉ các sân bay nhỏ hơn, đơn giản hơn hoặc mục đích chuyên biệt so với "aéroport".
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'avion a atterri sur un petit aérodrome de campagne. (Máy bay đã hạ cánh xuống một sân bay dã chiến nhỏ.)
    • L'aérodrome de cette ville ne peut accueillir que des avions légers. (Sân bay của thành phố này chỉ có thể tiếp nhận các máy bay hạng nhẹ.)
    • Ils ont construit un nouvel aérodrome pour l'aviation de tourisme. (Họ đã xây dựng một sân bay mới cho ngành hàng không du lịch.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Aérodrome de campagne": sân bay dã chiến, thườngsân bay tạm thời hoặc đơn giản phục vụ mục đích quân sự.
  • "Aérodrome souterrain": sân bay ngầm, một cơ sở được xây dựng dưới lòng đất để bảo vệ máy bay.
  • "Aérodrome de transit": sân bay quá cảnh, nơi máy bay dừng lại để tiếp nhiên liệu hoặc đón/trả khách trước khi tiếp tục hành trình.
Biến thể từ gần giống
  • Aéroport (danh từ giống đực): sân bay (thường lớn hơn, phục vụ hàng không dân dụng thương mại với đầy đủ các dịch vụ như nhà ga, hải quan).
  • Aérogare (danh từ giống cái): nhà ga hàng không (tòa nhà chính tại sân bay dành cho hành khách).
  • Piste (danh từ giống cái): đường băng (một phần của aérodrome).
Từ đồng nghĩa
  • Terrain d'aviation: bãi đáp cho máy bay, sân bay (từ đồng nghĩa, ít phổ biến hơn).
  • Champ d'aviation: bãi đáp cho máy bay (từ ).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp cho danh từ này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào sử dụng trực tiếp từ "aérodrome")

aérodrome

L'avion décolle de l'aérodrome.

danh từ giống đực
  1. sân bay
    • Aérodrome de campagne
      sân bay dã chiến
    • Aérodrome de départ
      sân bay xuất phát
    • Aérodrome de destination
      sân bay đến
    • Aérodrome souterrain
      sân bay ngầm
    • Aérodrome supplémentaire
      sân bay phụ
    • Aérodrome de transit
      sân bay quá cảnh