aïkido

Học thuật
Thân thiện
aïkido

Un pratiquant d'aïkido exécute une projection sur un partenaire.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Môn hiệp khí đạo của Nhật Bản: "aïkido" là một môn thuật hiện đại của Nhật Bản, được sáng lập bởi Morihei Ueshiba. Môn này tập trung vào việc sử dụng năng lượng sự linh hoạt để hóa giải các đòn tấn công, thay vì đối kháng trực tiếp.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ giống đực:
    • Il pratique l'aïkido depuis dix ans. (Anh ấy đã luyện tập môn hiệp khí đạo được mười năm.)
    • Le dojo propose des cours d'aïkido pour les débutants. ( đường các lớp dạy hiệp khí đạo cho người mới bắt đầu.)
    • L'aïkido est un art martial non compétitif. (Hiệp khí đạomột môn thuật không mang tính cạnh tranh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "pratiquer l'aïkido": luyện tập môn hiệp khí đạo.

    • Elle a décidé de pratiquer l'aïkido pour améliorer sa concentration. ( ấy quyết định luyện tập hiệp khí đạo để cải thiện sự tập trung.)
  • "un maître d'aïkido": một bậc thầy về hiệp khí đạo.

    • Ce vieil homme est un maître d'aïkido respecté. (Người đàn ông lớn tuổi nàymột bậc thầy hiệp khí đạo được kính trọng.)
Biến thể từ gần giống
  • Aïkidoka (n): sinh hoặc người luyện tập môn hiệp khí đạo.
    • Les aïkidokas s'inclinent avant et après l'entraînement. (Các sinh hiệp khí đạo cúi chào trước sau buổi tập.)
Từ đồng nghĩa
  • Art martial japonais: môn thuật Nhật Bản (nghĩa rộng hơn, không phải từ đồng nghĩa chính xác).
Các cụm từ liên quan
  • Tenir un dojo d'aïkido: điều hành một đường hiệp khí đạo.

    • Mon oncle tient un dojo d'aïkido dans le centre-ville. (Chú tôi điều hành một đường hiệp khí đạotrung tâm thành phố.)
  • Passer une ceinture en aïkido: thi lên đai trong môn hiệp khí đạo.

    • Il va passer sa ceinture noire d'aïkido le mois prochain. (Anh ấy sẽ thi lên đai đen hiệp khí đạo vào tháng tới.)
aïkido

Un pratiquant d'aïkido exécute une projection sur un partenaire.

danh từ giống đực
  1. (thể dục thể thao) môn hiệp khí đạo của Nhật