abécédaire

tính từ
  1. (âm của bốn chữ cái đầu tiên trong bảng mẫu tự)
  2. thuộc về bảng chữ cái
danh từ giống đực
  1. sách vỡ lòng, sách học đọc.
abécédaire
Un enfant apprend l'alphabet avec un abécédaire.