abêtissement

danh từ giống đực
  1. sự làm cho đần độn
  2. sự đần độn
    • La renaissance de la superstition lui semblait le signe d'un complet abêtissement (Rénan)
      sự xuất hiện trở lại của mê tín dị đoan hình như đối với anh tamột dấu hiệu của sự ngu muội hoàn toàn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

abêtissement
La publicité constante peut mener à un abêtissement général.