aboutissement

Học thuật
Thân thiện
aboutissement

Les années d'étude ont eu un heureux aboutissement.

Định nghĩa
  1. Danh từ giống đực:
    • Kết quả, sự kết thúc: Chỉ kết quả cuối cùng, đích đến hoặc sự hoàn thành của một quá trình, một nỗ lực kéo dài.
    • Điểm đến, đích đến: Có thể dùng để chỉ mục tiêu cuối cùng hoặc nơi một con đường, một dự án dẫn tới.
Ví dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • L'aboutissement de ce projet est prévu pour l'année prochaine. (Kết quả của dự án này dự kiến vào năm tới.)
    • Ce livre est l'aboutissement de dix années de recherche. (Cuốn sách nàykết quả của mười năm nghiên cứu.)
    • La rue est un cul-de-sac, sans aboutissement. (Con đườngmột ngõ cụt, không lối ra.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trouver son aboutissement": tìm thấy sự hoàn thành, đạt đến kết quả cuối cùng.

    • Ses rêves ont enfin trouvé leur aboutissement. (Những giấc mơ của anh ấy cuối cùng đã đạt được kết quả.)
  • "Être l'aboutissement de": là kết quả của, là đỉnh điểm của.

    • Cette médaille est l'aboutissement de sacrifices immenses. (Tấm huy chương nàykết quả của những hy sinh to lớn.)
Biến thể từ gần giống
  • Aboutir (động từ): dẫn đến, kết thúc bằng.

    • Ces négociations doivent aboutir à un accord. (Những cuộc đàm phán này phải dẫn đến một thỏa thuận.)
  • Résultat (danh từ): kết quả (từ gần nghĩa, nhưng nhấn mạnh hơn vào sản phẩm cụ thể của một hành động).

  • Achèvement (danh từ): sự hoàn thành (nhấn mạnh vào hành động kết thúc).
Từ đồng nghĩa
  • Résultat: kết quả.
  • Conclusion: sự kết luận, kết thúc.
  • Terminaison: sự chấm dứt, kết thúc.
Các cụm từ liên quan
  • Sans aboutissement: không kết quả, không hồi kết.
    • Une discussion sans aboutissement. (Một cuộc thảo luận không kết quả.)
Thành ngữ liên quan
  • Mener à bon aboutissement: dẫn đến một kết quả tốt, thành công.
    • Il a su mener le projet à bon aboutissement. (Anh ấy đã biết cách dẫn dắt dự án đến một kết quả tốt.)
aboutissement

Les années d'étude ont eu un heureux aboutissement.

danh từ giống đực
  1. kết quả
    • L'aboutissement des efforts
      kết quả những cố gắng.

Từ gần giống