abacus

/'æbəkəs/
Học thuật
Thân thiện
abacus

A child uses an abacus to solve a math problem.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Bàn tính: Một công cụ tính toán cổ xưa, thường một khung gỗ với các hạt có thể di chuyển được xâu trên các thanh hoặc dây, dùng để thực hiện các phép tính số học cơ bản.
    • Đầu cột, đỉnh cột (Kiến trúc): Phần trên cùng, phẳng của một cột trụ trong kiến trúc cổ điển, nằm ngay dưới phần đỡ chính (architrave).
dụ sử dụng
  • Danh từ (Nghĩa bàn tính):

    • The shopkeeper used an abacus to calculate the total. (Người chủ cửa hàng đã dùng một cái bàn tính để tính tổng số tiền.)
    • Learning to use an abacus can help children understand basic arithmetic. (Học sử dụng bàn tính có thể giúp trẻ em hiểu các phép toán cơ bản.)
  • Danh từ (Nghĩa kiến trúc):

    • The marble column was crowned with a beautifully carved abacus. (Cột đá cẩm thạch được đỉnh một đầu cột được chạm khắc tinh xảo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to work an abacus" / "to move counters of an abacus": Tính toán bằng bàn tính, thao tác các hạt trên bàn tính.
    • The merchant could work the abacus with astonishing speed. (Người thương nhân có thể tính bằng bàn tính với tốc độ đáng kinh ngạc.)
Biến thể từ gần giống
  • Abaci (n): Dạng số nhiều cổ điển của "abacus".
  • Abacuses (n): Dạng số nhiều thông dụng hiện đại của "abacus".
Từ đồng nghĩa
  • Calculating frame: Khung tính toán (cách gọi khác của bàn tính).
  • Column capital: Đầu cột, đỉnh cột (cho nghĩa kiến trúc).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ (phrasal verbs) phổ biến nào trực tiếp liên quan đến từ "abacus".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến nào trong tiếng Anh sử dụng trực tiếp từ "abacus".

abacus

A child uses an abacus to solve a math problem.

danh từ, số nhiều abaci, abacuses
  1. bàn tính
    • to move counters of an abacus; to work an abacus
      tính bằng bàn tính, gảy bàn tính
  2. (kiến trúc)
  3. đầu cột, đỉnh cột

Từ có nhắc đến "abacus"