abacus

/'æbəkəs/
danh từ, số nhiều abaci, abacuses
  1. bàn tính
    • to move counters of an abacus; to work an abacus
      tính bằng bàn tính, gảy bàn tính
  2. (kiến trúc)
  3. đầu cột, đỉnh cột

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ có nhắc đến "abacus"

abacus
A child uses an abacus to solve a math problem.