abandonné

danh từ giống đực
  1. người bị ruồng bỏ, kẻ bơ vơ
    • Soulager les abandonnés
      cưu mang những kẻ bơ vơ.
tính từ
  1. bị bỏ rơi, bơ vơ, trơ trọi
    • Enfants abandonnés
      những đứa trẻ bơ vơ
    • Abandonné par tous les médecins
      bị bác sĩ "chê" , vô phương cứu chữa
    • Chien abandonné
      chó hoang
    • Maison abandonnée
      ngôi nhà bỏ hoang

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "abandonné"

abandonné
Un chien abandonné cherche de la nourriture près d'une poubelle.